
Từ ngữ📍 Bengal (Ấn Độ & Bangladesh)
Bungalow bắt nguồn từ tiếng Hindi bangla, “thuộc Bengal”, cách gọi tắt của một ngôi “nhà kiểu Bengal” thấp, lợp mái tranh. Người nói tiếng Anh ở Ấn Độ đã dùng từ này từ thập niên 1670.

Từ ngữ📍 Tokyo (Edo), Nhật Bản
Tycoon là từ tiếng Nhật taikun, “đại lãnh chúa”, danh hiệu người nước ngoài dùng để gọi tướng quân (shogun) của Nhật Bản vào thập niên 1850. Thư ký của Lincoln gọi ông là “the Tycoon” năm 1861; nghĩa ông trùm kinh doanh xuất hiện sau Thế chiến I.
.jpg/330px-Art-broken-explosion-glass_(24300206666).jpg)
Từ ngữ📍 Ireland
Smithereens bắt nguồn từ tiếng Ireland smidirín, “một mảnh vụn nhỏ”, gồm smiodar, “mảnh vụn”, cộng với hậu tố giảm nhẹ -ín của tiếng Ireland, cũng là đuôi trong từ colleen. Từ này xuất hiện trong tiếng Anh vào đầu những năm 1800.